decent nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

decent nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm decent giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của decent.

Từ điển Anh Việt

  • decent


    * tính từ

    hợp với khuôn phép

    đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh

    lịch sự, tao nhã

    kha khá, tươm tất

    a decent dinner: bữa ăn tươm tất

    a decent income: số tiền thu nhập kha khá

    (thông tục) tử tế, tốt

    that's very decent of you to come: anh đến chơi thật tử tế quá

    a decent fellow: người tử tế đứng đắn

    (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) hiền, không nghiêm khắc

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • decent

    socially or conventionally correct; refined or virtuous

    from a decent family

    a nice girl

    Synonyms: nice

    conforming to conventions of sexual behavior

    speech in this circle, if not always decent, never became lewd"- George Santayana

    Antonyms: indecent

    decently clothed

    are you decent?

    observing conventional sexual mores in speech or behavior or dress

    a modest neckline in her dress

    though one of her shoulder straps had slipped down, she was perfectly decent by current standards


    becoming: according with custom or propriety

    her becoming modesty

    comely behavior

    it is not comme il faut for a gentleman to be constantly asking for money

    a decent burial

    seemly behavior

    Synonyms: comely, comme il faut, decorous, seemly

    adequate: sufficient for the purpose

    an adequate income

    the food was adequate

    a decent wage

    enough food

    food enough

    Synonyms: enough

    properly: in the right manner

    please do your job properly!

    can't you carry me decent?

    Synonyms: decently, in good order, right, the right way

    Antonyms: improperly