decorous nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

decorous nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm decorous giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của decorous.

Từ điển Anh Việt

  • decorous


    * tính từ

    phải phép, đúng mực, đoan trang, đứng đắn; lịch sự, lịch thiệp

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • decorous

    characterized by propriety and dignity and good taste in manners and conduct

    the tete-a-tete was decorous in the extreme

    Antonyms: indecorous


    becoming: according with custom or propriety

    her becoming modesty

    comely behavior

    it is not comme il faut for a gentleman to be constantly asking for money

    a decent burial

    seemly behavior

    Synonyms: comely, comme il faut, decent, seemly