common nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

common nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm common giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của common.

Từ điển Anh Việt

  • common


    * tính từ

    chung, công, công cộng

    a common language: ngôn ngữ chung

    common ground: điểm chung (hai bên cùng có để đi đến chỗ thoả thuận)

    common noun: danh từ chung

    common multiple: (toán học) bội số chung

    common divisor: (toán học) ước số chung

    common property: tài sản công cộng

    thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông

    common flowers: loại hoa phổ biến

    it is common knowledge that...: điều phổ biến là..., mọi người đều biết rằng...

    the common man: người bình thường

    common sense: lẽ thường; lương tri

    tầm thường; thô tục

    a common appearance: diện mạo tầm thường

    he is very common: hắn thô tục lắm

    * danh từ

    đất công

    quyền được hưởng trên đất đai của người khác

    common of pasturage: quyền được chăn thả trên đất đai của người khác

    sự chung, của chung

    in common: chung, chung chạ

    to have everything in common: chung tất cả mọi thứ

    to have nothing in common: không có gì chung

    (từ cổ,nghĩa cổ) những người bình dân, dân chúng

    in commom with

    cùng với, cũng như, giống như

    out of the commom

    đặc biệt khác thường

  • common

    (Tech) chung; tập thể; thuờng

  • common

    chung, thường

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • common

    * kinh tế

    bình thường



    công cộng

    công thổ

    đất công

    phổ thông

    thông thường


    * kỹ thuật

    duy nhất

    thống nhất

    thông thường


    toán & tin:

    công cộng

    xây dựng:

    thông dụng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • common

    belonging to or participated in by a community as a whole; public

    for the common good

    common lands are set aside for use by all members of a community

    Antonyms: individual

    having no special distinction or quality; widely known or commonly encountered; average or ordinary or usual

    the common man

    a common sailor

    the common cold

    a common nuisance

    followed common procedure

    it is common knowledge that she lives alone

    the common housefly

    a common brand of soap

    Antonyms: uncommon

    common to or shared by two or more parties

    a common friend

    the mutual interests of management and labor

    Synonyms: mutual

    commonly encountered

    a common (or familiar) complaint

    the usual greeting

    Synonyms: usual

    being or characteristic of or appropriate to everyday language

    common parlance

    a vernacular term

    vernacular speakers

    the vulgar tongue of the masses

    the technical and vulgar names for an animal species

    Synonyms: vernacular, vulgar

    of or associated with the great masses of people

    the common people in those days suffered greatly

    behavior that branded him as common

    his square plebeian nose

    a vulgar and objectionable person

    the unwashed masses

    Synonyms: plebeian, vulgar, unwashed

    to be expected; standard

    common decency


    park: a piece of open land for recreational use in an urban area

    they went for a walk in the park

    Synonyms: commons, green

    coarse: of low or inferior quality or value

    of what coarse metal ye are molded"- Shakespeare

    produced...the common cloths used by the poorer population

    coarse: lacking refinement or cultivation or taste

    he had coarse manners but a first-rate mind

    behavior that branded him as common

    an untutored and uncouth human being

    an uncouth soldier--a real tough guy

    appealing to the vulgar taste for violence

    the vulgar display of the newly rich

    Synonyms: rough-cut, uncouth, vulgar