bent nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

bent nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm bent giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của bent.

Từ điển Anh Việt

  • bent


    * danh từ

    khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng

    to have a natural bent for foreign languages: có khiếu về ngoại ngữ

    to follow one's bent

    theo những năng khiếu của mình

    to the top of one's bent

    thoả chí, thoả thích

    * danh từ

    (thực vật học) cỏ ống

    (thực vật học) cỏ mần trầu

    bãi cỏ

    * thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bend

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • bent

    * kỹ thuật

    bị uốn cong

    bờ dốc


    dầm mắt cáo

    dạng khuỷu

    độ cong

    đường cong

    giá đỡ kiểu khung

    giàn giáo


    mái dốc

    mố kiểu khung

    sườn dốc

    trụ khung

    xây dựng:

    ta luy

    giao thông & vận tải:

    trụ cầu kiểu khung

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • bent

    a relatively permanent inclination to react in a particular way

    the set of his mind was obvious

    Synonyms: set

    grass for pastures and lawns especially bowling and putting greens

    Synonyms: bent grass, bent-grass

    an area of grassland unbounded by fences or hedges

    a special way of doing something

    he had a bent for it

    he had a special knack for getting into trouble

    he couldn't get the hang of it

    Synonyms: knack, hang

    fixed in your purpose

    bent on going to the theater

    dead set against intervening

    out to win every event

    Synonyms: bent on, dead set, out to

    of metal e.g.

    bent nails

    a car with a crumpled front end

    dented fenders

    Synonyms: crumpled, dented


    bend: form a curve

    The stick does not bend

    Synonyms: flex

    Antonyms: straighten

    bend: change direction

    The road bends

    flex: cause (a plastic object) to assume a crooked or angular form

    bend the rod

    twist the dough into a braid

    the strong man could turn an iron bar

    Synonyms: bend, deform, twist, turn

    Antonyms: unbend

    crouch: bend one's back forward from the waist on down

    he crouched down

    She bowed before the Queen

    The young man stooped to pick up the girl's purse

    Synonyms: stoop, bend, bow

    deflect: turn from a straight course, fixed direction, or line of interest

    Synonyms: bend, turn away

    flex: bend a joint

    flex your wrists

    bend your knees

    Synonyms: bend

    bended: used of the back and knees; stooped

    on bended knee

    with bent (or bended) back