stomach nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

stomach nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm stomach giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của stomach.

Từ điển Anh Việt

  • stomach


    * danh từ

    dạy dày


    what a stomach!: bụng sao phệ thế!

    sự đói, sự thèm ăn

    to stay one's stomach: làm cho đỡ đói

    tinh thần, bụng dạ

    to put stomach in someone: làm cho ai có tinh thần

    to have no stomach for the fight: không còn bụng dạ nào chiến đấu nữa

    to be of a proud (higt) stomach

    tự cao tự đại, tự kiêu

    * ngoại động từ

    ăn, nuốt

    (nghĩa bóng) cam chịu (nhục); nuốt (hận)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • stomach

    an enlarged and muscular saclike organ of the alimentary canal; the principal organ of digestion

    Synonyms: tummy, tum, breadbasket

    an inclination or liking for things involving conflict or difficulty or unpleasantness

    he had no stomach for a fight

    an appetite for food

    exercise gave him a good stomach for dinner

    bear to eat

    He cannot stomach raw fish


    abdomen: the region of the body of a vertebrate between the thorax and the pelvis

    Synonyms: venter, belly

    digest: put up with something or somebody unpleasant

    I cannot bear his constant criticism

    The new secretary had to endure a lot of unprofessional remarks

    he learned to tolerate the heat

    She stuck out two years in a miserable marriage

    Synonyms: endure, stick out, bear, stand, tolerate, support, brook, abide, suffer, put up