tolerate nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

tolerate nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm tolerate giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của tolerate.

Từ điển Anh Việt

  • tolerate


    * ngoại động từ

    tha thứ, khoan thứ

    chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh...)

    (y học) chịu (thuốc)

  • tolerate

    cho phép

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • tolerate

    * kỹ thuật

    chịu đựng

    cho phép

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • tolerate

    recognize and respect (rights and beliefs of others)

    We must tolerate the religions of others

    have a tolerance for a poison or strong drug or pathogen or environmental condition

    The patient does not tolerate the anti-inflammatory drugs we gave him


    digest: put up with something or somebody unpleasant

    I cannot bear his constant criticism

    The new secretary had to endure a lot of unprofessional remarks

    he learned to tolerate the heat

    She stuck out two years in a miserable marriage

    Synonyms: endure, stick out, stomach, bear, stand, support, brook, abide, suffer, put up

    allow: allow the presence of or allow (an activity) without opposing or prohibiting

    We don't allow dogs here

    Children are not permitted beyond this point

    We cannot tolerate smoking in the hospital

    Synonyms: permit