starter nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

starter nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm starter giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của starter.

Từ điển Anh Việt

  • starter


    * danh từ

    người ra lệnh xuất phát (một cuộc đua)

    đấu thủ xuất phát trong cuộc đua

    (kỹ thuật) nhân viên điều độ

    (kỹ thuật) bộ khởi động

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • starter

    an electric motor for starting an engine

    Synonyms: starter motor, starting motor

    a contestant in a team sport who is in the game at the beginning

    the official who signals the beginning of a race or competition

    Synonyms: dispatcher

    a culture containing yeast or bacteria that is used to start the process of fermentation or souring in making butter or cheese or dough

    to make sourdough you need a starter


    newcomer: any new participant in some activity

    Synonyms: fledgling, fledgeling, neophyte, freshman, newbie, entrant

    appetizer: food or drink to stimulate the appetite (usually served before a meal or as the first course)

    Synonyms: appetiser

    crank: a hand tool consisting of a rotating shaft with parallel handle