softening nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

softening nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm softening giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của softening.

Từ điển Anh Việt

  • softening


    * danh từ

    sự làm mềm; sự hoá mềm

    (ngôn ngữ học) sự mềm hoá

    softening of the brain

    sự thoái hoá mỡ của não

    tình trạng hoá lẩm cẩm (của người già)

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • softening

    * kinh tế

    sự làm mềm

    * kỹ thuật

    sự hóa mềm

    sự làm mềm

    sự làm nhuyễn

    y học:

    chứng nhũn

    xây dựng:

    sự làm mềm (nước)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • softening

    the process of becoming softer

    refrigeration delayed the softening of the fruit

    he observed the softening of iron by heat


    soften: make (images or sounds) soft or softer

    Antonyms: sharpen

    dampen: lessen in force or effect

    soften a shock

    break a fall

    Synonyms: damp, soften, weaken, break

    yield: give in, as to influence or pressure

    Synonyms: relent, soften

    Antonyms: stand

    cushion: protect from impact

    cushion the blow

    Synonyms: buffer, soften

    mince: make less severe or harsh

    He moderated his tone when the students burst out in tears

    Synonyms: soften, moderate

    soften: make soft or softer

    This liquid will soften your laundry

    Antonyms: harden

    soften: become soft or softer

    The bread will soften if you pour some liquid on it

    Antonyms: harden

    demulcent: having a softening or soothing effect especially to the skin

    Synonyms: emollient, salving