meat nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

meat nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm meat giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của meat.

Từ điển Anh Việt

  • meat


    * danh từ


    flesh meat: thịt tươi

    to obstain from meat: kiêng thịt, ăn chay

    (từ cổ,nghĩa cổ) thức ăn (nói chung)

    meat and drink: thức ăn, thức uống

    to be meat and drink to someone

    làm cho ai khoái trá, làm cho ai vui thích

    one man's meat is another man's poison

    cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • meat

    * kinh tế

    sản phẩm thịt


    thịt (quả)

    * kỹ thuật

    thực phẩm:

    thịt (quả)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • meat

    the flesh of animals (including fishes and birds and snails) used as food


    kernel: the inner and usually edible part of a seed or grain or nut or fruit stone

    black walnut kernels are difficult to get out of the shell

    kernel: the choicest or most essential or most vital part of some idea or experience

    the gist of the prosecutor's argument

    the heart and soul of the Republican Party

    the nub of the story

    Synonyms: substance, core, center, centre, essence, gist, heart, heart and soul, inwardness, marrow, nub, pith, sum, nitty-gritty