substance nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

substance nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm substance giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của substance.

Từ điển Anh Việt

  • substance


    * danh từ

    chất, vật chất

    thực chất, căn bản, bản chất

    the substance of religion: thực chất của tôn giáo

    I agree with you in substance: tôi đồng ý với anh về căn bản

    nội dung, đại ý

    the substance is good: nội dung thì tốt

    tính chất đúng, tính chất chắc, tính có giá trị

    an argument of little substance: một lý lẽ không chắc

    của cải; tài sản

    a man of substance: người có của

    to waste one's substance: phung phí tiền của

    (triết học) thực thể

    to throw away the substance for the shadow

    thả mồi bắt bóng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • substance

    the real physical matter of which a person or thing consists

    DNA is the substance of our genes

    material of a particular kind or constitution

    the immune response recognizes invading substances

    a particular kind or species of matter with uniform properties

    shigella is one of the most toxic substances known to man


    kernel: the choicest or most essential or most vital part of some idea or experience

    the gist of the prosecutor's argument

    the heart and soul of the Republican Party

    the nub of the story

    Synonyms: core, center, centre, essence, gist, heart, heart and soul, inwardness, marrow, meat, nub, pith, sum, nitty-gritty

    meaning: the idea that is intended

    What is the meaning of this proverb?

    means: considerable capital (wealth or income)

    he is a man of means

    message: what a communication that is about something is about

    Synonyms: content, subject matter