inwardness nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

inwardness nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm inwardness giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của inwardness.

Từ điển Anh Việt

  • inwardness


    * danh từ

    tính chất ở trong

    tính sâu sắc (ý nghĩ, tình cảm...); ý nghĩ sâu sắc

    sự chỉ quan tâm đến việc riêng của mình, sự chỉ quan tâm đến bản thân mình

    sự quan tâm đến tâm trí con người

    thực chất

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • inwardness

    preoccupation especially with one's attitudes and ethical or ideological values

    the sensitiveness of James's characters, their seeming inwardness

    inwardness is what an Englishman quite simply has, painlessly, as a birthright

    Antonyms: outwardness

    the quality or state of being inward or internal

    the inwardness of the body's organs

    Antonyms: outwardness

    preoccupation with what concerns human inner nature (especially ethical or ideological values)

    Socrates' inwardness, integrity, and inquisitiveness"- H.R.Finch

    Synonyms: internality

    Antonyms: outwardness


    kernel: the choicest or most essential or most vital part of some idea or experience

    the gist of the prosecutor's argument

    the heart and soul of the Republican Party

    the nub of the story

    Synonyms: substance, core, center, centre, essence, gist, heart, heart and soul, marrow, meat, nub, pith, sum, nitty-gritty