learn nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

learn nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm learn giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của learn.

Từ điển Anh Việt

  • learn


    * ngoại động từ learnt /lə:nt/

    học, học tập, nghiên cứu

    nghe thất, được nghe, được biết

    to learn a piece of news from someone: biết tin qua ai

    (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ

    học, học tập

    to learn by heart

    học thuộc lòng

    to learn by rate

    học vẹt

    I am (have) yet to learn

    tôi chưa biết như thế nào, để còn xem đã

  • learn

    học (thuộc)

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • learn

    * kỹ thuật

    xây dựng:


    toán & tin:

    học (thuộc)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • learn

    gain knowledge or skills

    She learned dancing from her sister

    I learned Sanskrit

    Children acquire language at an amazing rate

    Synonyms: larn, acquire

    get to know or become aware of, usually accidentally

    I learned that she has two grown-up children

    I see that you have been promoted

    Synonyms: hear, get word, get wind, pick up, find out, get a line, discover, see

    be a student of a certain subject

    She is reading for the bar exam

    Synonyms: study, read, take


    memorize: commit to memory; learn by heart

    Have you memorized your lines for the play yet?

    Synonyms: memorise, con

    teach: impart skills or knowledge to

    I taught them French

    He instructed me in building a boat

    Synonyms: instruct

    determine: find out, learn, or determine with certainty, usually by making an inquiry or other effort

    I want to see whether she speaks French

    See whether it works

    find out if he speaks Russian

    Check whether the train leaves on time

    Synonyms: check, find out, see, ascertain, watch