idler nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

idler nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm idler giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của idler.

Từ điển Anh Việt

  • idler


    * danh từ

    người ăn không ngồi rồi; người lười biếng

    (kỹ thuật) bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng ((cũng) idle_wheel)

    (kỹ thuật) Puli đệm ((cũng) idle_pulley)

    toa (xe lửa) chở hàng đệm

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • idler

    * kỹ thuật

    bánh chạy không

    bánh puli đệm

    bánh răng

    bánh răng chủ động

    bánh xe dẫn hướng

    bộ chạy không

    bộ đệm

    puli căng

    puli dẫn hướng

    hóa học & vật liệu:

    con lăn không tải

    puli nghịch chuyển

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • idler

    person who does no work

    a lazy bum

    Synonyms: loafer, do-nothing, layabout, bum


    idle: not in action or at work

    an idle laborer

    idle drifters

    the idle rich

    an idle mind

    Antonyms: busy

    baseless: without a basis in reason or fact

    baseless gossip

    the allegations proved groundless

    idle fears

    unfounded suspicions

    unwarranted jealousy

    Synonyms: groundless, idle, unfounded, unwarranted, wild

    idle: not in active use

    the machinery sat idle during the strike

    idle hands

    Synonyms: unused

    idle: silly or trivial

    idle pleasure

    light banter

    light idle chatter

    Synonyms: light

    idle: lacking a sense of restraint or responsibility

    idle talk

    a loose tongue

    Synonyms: loose

    dead: not yielding a return

    dead capital

    idle funds

    Synonyms: idle

    idle: not having a job

    idle carpenters

    jobless transients

    many people in the area were out of work

    Synonyms: jobless, out of work