acute nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

acute nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm acute giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của acute.

Từ điển Anh Việt

  • acute


    * tính từ

    sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính

    an acute sense of smell: mũi rất thính

    a man with an acute mind: người có đầu óc sắc sảo

    buốt, gay gắc, kịch liệt, sâu sắc

    an acute pain: đau buốt

    (y học) cấp

    an acute disease: bệnh cấp

    (toán học) nhọn (góc)

    an acute angle: góc nhọn

    cao; the thé (giọng, âm thanh)

    an acute voice: giọng cao; giọng the thé

    (ngôn ngữ học) có dấu sắc

    acute accent: dấu sắc

  • acute


Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • acute

    having or experiencing a rapid onset and short but severe course

    acute appendicitis

    the acute phase of the illness

    acute patients

    Antonyms: chronic

    extremely sharp or intense

    acute pain

    felt acute annoyance

    intense itching and burning

    Synonyms: intense

    having or demonstrating ability to recognize or draw fine distinctions

    an acute observer of politics and politicians

    incisive comments

    icy knifelike reasoning

    as sharp and incisive as the stroke of a fang

    penetrating insight

    frequent penetrative observations

    Synonyms: discriminating, incisive, keen, knifelike, penetrating, penetrative, piercing, sharp

    of an angle; less than 90 degrees

    Antonyms: obtuse

    of critical importance and consequence

    an acute (or critical) lack of research funds


    acute accent: a mark (') placed above a vowel to indicate pronunciation

    Synonyms: ague

    acuate: ending in a sharp point

    Synonyms: sharp, needlelike