polar nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

polar nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm polar giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của polar.

Từ điển Anh Việt

  • polar


    * tính từ

    (thuộc) địa cực, ở địa cực

    (điện học) có cực

    (toán học) cực

    polar angle: góc cực

    (nghĩa bóng) hoàn toàn đối nhau, hoàn toàn trái ngược nhau

    * danh từ

    (toán học) đường cực, diện cực

  • polar

    cực; cực tuyến; cực diện

    cubic p. đường đối cực của cubic

    shock p. cực tuyến va chạm

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • polar

    * kỹ thuật

    điện lạnh:

    có cực

    toán & tin:

    cực diện

    cực tuyến

    xây dựng:

    đường đối cực

    thuộc về cực

    y học:

    thuộc cực

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • polar

    having a pair of equal and opposite charges

    located at or near or coming from the earth's poles

    polar diameter

    polar zone

    a polar air mass

    Antarctica is the only polar continent

    of or existing at or near a geographical pole or within the Arctic or Antarctic Circles

    polar regions

    Antonyms: equatorial


    diametric: characterized by opposite extremes; completely opposed

    in diametric contradiction to his claims

    diametrical (or opposite) points of view

    opposite meanings

    extreme and indefensible polar positions

    Synonyms: diametrical, opposite

    arctic: extremely cold

    an arctic climate

    a frigid day

    gelid waters of the North Atlantic

    glacial winds

    icy hands

    polar weather

    Synonyms: frigid, gelid, glacial, icy

    pivotal: being of crucial importance

    a pivotal event

    Its pivotal location has also exposed it to periodic invasions"- Henry Kissinger

    the polar events of this study

    a polar principal