large nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

large nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm large giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của large.

Từ điển Anh Việt

  • large


    * tính từ

    rộng, lớn, to

    a large town: một thành phố lớn

    rộng rãi

    to give someone large powers: cho ai quyền hành rộng rãi

    (từ cổ,nghĩa cổ) rộng lượng, hào phóng

    a large heart: một tấm lòng rộng lượng, một tấm lòng hào phóng

    as larges as life

    to như vật thật

    * danh từ

    (+ at) tự do, không bị giam cầm

    to be at large: được tự do

    gentleman at large: người không có nghề nhất định

    đầy đủ chi tiết, dài dòng

    to talk at large: nói chuyện dài dòng

    to write at large: viết dài dòng

    to scatter imputation at large: nói đổng

    nói chung

    the people at large: nhân dân nói chung

    in large: trên quy mô lớn

    * phó từ

    rộng rãi

    huênh hoang, khoác lác

    to talk large: nói huênh hoang

    by anf large

    (xem) by

    sail large

    chạy xiên gió (tàu)

  • large

    lớn, rộng in the l. nói chung, trong toàn cục

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • large

    * kinh tế

    nhãn hiệu quần áo cỡ lớn

    * kỹ thuật


    lớn/ rộng


Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • large

    a garment size for a large person

    above average in size or number or quantity or magnitude or extent

    a large city

    set out for the big city

    a large sum

    a big (or large) barn

    a large family

    big businesses

    a big expenditure

    a large number of newspapers

    a big group of scientists

    large areas of the world

    Synonyms: big

    Antonyms: small, little

    fairly large or important in effect; influential

    played a large role in the negotiations

    having broad power and range and scope

    taking the large view

    a large effect

    a large sympathy

    at a distance, wide of something (as of a mark)

    with the wind abaft the beam

    a ship sailing large


    bombastic: ostentatiously lofty in style

    a man given to large talk

    tumid political prose

    Synonyms: declamatory, orotund, tumid, turgid

    big: generous and understanding and tolerant

    a heart big enough to hold no grudges

    that's very big of you to be so forgiving

    a large and generous spirit

    a large heart

    magnanimous toward his enemies

    Synonyms: magnanimous

    big: conspicuous in position or importance

    a big figure in the movement

    big man on campus

    he's very large in financial circles

    a prominent citizen

    Synonyms: prominent

    big: in an advanced stage of pregnancy

    was big with child

    was great with child

    Synonyms: enceinte, expectant, gravid, great, heavy, with child

    boastfully: in a boastful manner

    he talked big all evening

    Synonyms: vauntingly, big