magnanimous nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

magnanimous nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm magnanimous giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của magnanimous.

Từ điển Anh Việt

  • magnanimous


    * tính từ

    hào hiệp, cao thượng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • magnanimous


    greathearted: noble and generous in spirit

    a greathearted general

    a magnanimous conqueror

    big: generous and understanding and tolerant

    a heart big enough to hold no grudges

    that's very big of you to be so forgiving

    a large and generous spirit

    a large heart

    magnanimous toward his enemies

    Synonyms: large