guess nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

guess nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm guess giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của guess.

Từ điển Anh Việt

  • guess


    * danh từ

    sự đoán, sự ước chừng

    to make a guess: đoán

    it's anybody's guess: chỉ là sự phỏng đoán của mỗi người

    at a guess; by guess: đoán chừng hú hoạ

    * động từ

    đoán, phỏng đoán, ước chừng

    can you guess my weight (how much I weigh, what my weight is)?: anh có đoán được tôi cân nặng bao nhiêu không?

    to guess right (wrong): đoán đúng (sai)

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nghĩ, chắc rằng

    I guess it's going to rain: tôi chắc rằng trời sắp mưa

  • guess

    đoán, ước đoán; giả định

    crude g. ước đoán thô sơ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • guess

    a message expressing an opinion based on incomplete evidence

    Synonyms: conjecture, supposition, surmise, surmisal, speculation, hypothesis

    an estimate based on little or no information

    Synonyms: guesswork, guessing, shot, dead reckoning

    put forward, of a guess, in spite of possible refutation

    I am guessing that the price of real estate will rise again

    I cannot pretend to say that you are wrong

    Synonyms: venture, pretend, hazard

    guess correctly; solve by guessing

    He guessed the right number of beans in the jar and won the prize

    Synonyms: infer


    think: expect, believe, or suppose

    I imagine she earned a lot of money with her new novel

    I thought to find her in a bad state

    he didn't think to find her in the kitchen

    I guess she is angry at me for standing her up

    Synonyms: opine, suppose, imagine, reckon

    estimate: judge tentatively or form an estimate of (quantities or time)

    I estimate this chicken to weigh three pounds

    Synonyms: gauge, approximate, judge