suppose nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

suppose nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm suppose giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của suppose.

Từ điển Anh Việt

  • suppose


    * ngoại động từ

    giả sử, giả thiết, giả định

    đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả...)

    that supposes mechanism without flaws: cái đó đòi hỏi máy móc phải thật tốt

    cho rằng, tin, nghĩ rằng

    I suppose we shall be back in an hour: tôi cho rằng một giờ nữa chúng tôi sẽ quay lại

    I don't suppose he will come: tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ không đến

    (lời mệnh lệnh) đề nghị

    suppose we try another: đề nghị chúng ta cố một keo nữa; hay là chúng thử một lần nữa

    to be supposed: có nhiệm vụ

    he is not supposed not read the letter: anh ta không có nhiệm vụ đọc cái thư ấy

  • suppose

    giả sử

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • suppose

    * kỹ thuật

    giả sử

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • suppose

    express a supposition

    Let us say that he did not tell the truth

    Let's say you had a lot of money--what would you do?

    Synonyms: say


    think: expect, believe, or suppose

    I imagine she earned a lot of money with her new novel

    I thought to find her in a bad state

    he didn't think to find her in the kitchen

    I guess she is angry at me for standing her up

    Synonyms: opine, imagine, reckon, guess

    speculate: to believe especially on uncertain or tentative grounds

    Scientists supposed that large dinosaurs lived in swamps

    Synonyms: theorize, theorise, conjecture, hypothesize, hypothesise, hypothecate

    presuppose: take for granted or as a given; suppose beforehand

    I presuppose that you have done your work

    presuppose: require as a necessary antecedent or precondition

    This step presupposes two prior ones