guessing nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

guessing nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm guessing giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của guessing.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • guessing


    guess: an estimate based on little or no information

    Synonyms: guesswork, shot, dead reckoning

    think: expect, believe, or suppose

    I imagine she earned a lot of money with her new novel

    I thought to find her in a bad state

    he didn't think to find her in the kitchen

    I guess she is angry at me for standing her up

    Synonyms: opine, suppose, imagine, reckon, guess

    guess: put forward, of a guess, in spite of possible refutation

    I am guessing that the price of real estate will rise again

    I cannot pretend to say that you are wrong

    Synonyms: venture, pretend, hazard

    estimate: judge tentatively or form an estimate of (quantities or time)

    I estimate this chicken to weigh three pounds

    Synonyms: gauge, approximate, guess, judge

    guess: guess correctly; solve by guessing

    He guessed the right number of beans in the jar and won the prize

    Synonyms: infer

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).