replacement nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

replacement nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm replacement giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của replacement.

Từ điển Anh Việt

  • replacement


    * danh từ

    sự thay thế; vật thay thế, người thay thế

    sự đặt lại chỗ c

  • replacement

    sự thay thế

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • replacement

    * kinh tế

    bố trí lại

    hàng thay thế

    kế toán phí tổn thay thế (tài sản cố định)

    người thay thế

    sản phẩm thay thế

    sự sắp xếp lại

    sự thay thế

    vật thay thế

    * kỹ thuật

    chuyển đổi

    hoán vị

    sự thay thế

    thay chỗ

    thay thế

    vật thay thế

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • replacement

    the act of furnishing an equivalent person or thing in the place of another

    replacing the star will not be easy

    Synonyms: replacing


    surrogate: someone who takes the place of another person

    Synonyms: alternate

    substitution: an event in which one thing is substituted for another

    the replacement of lost blood by a transfusion of donor blood

    Synonyms: permutation, transposition, switch

    substitute: a person or thing that takes or can take the place of another

    refilling: filling again by supplying what has been used up

    Synonyms: replenishment, renewal

    successor: a person who follows next in order

    he was President Lincoln's successor