permutation nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

permutation nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm permutation giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của permutation.

Từ điển Anh Việt

  • permutation


    * danh từ

    sự đôi trật tự (vị trí)

    (toán học) sự hoán vị; pháp hoán vị

    old permutation: phép hoán vị lẻ

    cyclic permutation: phép hoán vị vòng quanh

  • permutation

    (đại số) sự hoán vị p. with repetition hoán vị có lặp; p. without

    reptition hoán vị không lặp

    circular p. hoán vị vòng quanh

    cyclic p. hoán vị vòng quanh

    discordant p.s hoán vị bất hoà

    even p. hoán vị chẵn

    odd p. hoán vị lẻ

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • permutation

    * kinh tế

    hoán vị

    phép hoán vị

    sự hoán vị

    * kỹ thuật

    hoán vị

    phép hoán vị

    sự hoán vị

    thay thế

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • permutation

    the act of changing the arrangement of a given number of elements

    complete change in character or condition

    the permutations...taking place in the physical world"- Henry Miller

    act of changing the lineal order of objects in a group


    substitution: an event in which one thing is substituted for another

    the replacement of lost blood by a transfusion of donor blood

    Synonyms: transposition, replacement, switch