transposition nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

transposition nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm transposition giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của transposition.

Từ điển Anh Việt

  • transposition


    * danh từ

    sự đổi chỗ; sự đặt đảo (các từ...)

    (toán học) sự chuyển vị; sự chuyển vế

    (âm nhạc) sự dịch giọng

  • transposition

    sự chuyển vị, sự đổi vế

    regularizing t. sự chuyên vị chính quy hoá

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • transposition

    * kỹ thuật

    sự chuyển vị

    sự đảo

    sự dời

    sự hoán vị

    y học:

    đảo vị

    xây dựng:

    sự chuyển chỗ

    sự chuyển mạch dây

    toán & tin:

    sự chuyển vị (ma trận)

    sự đảo dây

    sự đổi vế

    sự đổi vế (phương trình)

    sự hoán vị (điện)

    điện lạnh:

    sự đổi chỗ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • transposition

    any abnormal position of the organs of the body

    Synonyms: heterotaxy

    (genetics) a kind of mutation in which a chromosomal segment is transfered to a new position on the same or another chromosome

    (mathematics) the transfer of a quantity from one side of an equation to the other along with a change of sign

    (electricity) a rearrangement of the relative positions of power lines in order to minimize the effects of mutual capacitance and inductance

    he wrote a textbook on the electrical effects of transposition

    the act of reversing the order or place of

    Synonyms: reversal

    (music) playing in a different key from the key intended; moving the pitch of a piece of music upwards or downwards


    substitution: an event in which one thing is substituted for another

    the replacement of lost blood by a transfusion of donor blood

    Synonyms: permutation, replacement, switch