substitute nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

substitute nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm substitute giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của substitute.

Từ điển Anh Việt

  • substitute


    * danh từ

    người thay thế, vật thay thế

    * ngoại động từ

    thế, thay thế


  • Substitute

    (Econ) Hàng thay thế.

    + Một hàng hoá có thể được thay thế cho một hàng hoá khác hoặc một đầu vào có thể được thay thế cho một đầu vào khác.

  • substitute


Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • substitute

    a person or thing that takes or can take the place of another

    Synonyms: replacement

    an athlete who plays only when a starter on the team is replaced

    Synonyms: reserve, second-stringer

    put in the place of another; switch seemingly equivalent items

    the con artist replaced the original with a fake Rembrandt

    substitute regular milk with fat-free milk

    synonyms can be interchanged without a changing the context's meaning

    Synonyms: replace, interchange, exchange

    be a substitute

    The young teacher had to substitute for the sick colleague

    The skim milk substitutes for cream--we are on a strict diet

    Synonyms: sub, stand in, fill in

    act as a substitute

    She stood in for the soprano who suffered from a cold

    Synonyms: deputize, deputise, step in


    stand-in: someone who takes the place of another (as when things get dangerous or difficult)

    the star had a stand-in for dangerous scenes

    we need extra employees for summer fill-ins

    Synonyms: relief, reliever, backup, backup man, fill-in

    utility: capable of substituting in any of several positions on a team

    a utility infielder

    alternate: serving or used in place of another

    an alternative plan

    Synonyms: alternative

    ersatz: artificial and inferior

    ersatz coffee

    substitute coffee