replace nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

replace nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm replace giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của replace.

Từ điển Anh Việt

  • replace


    * ngoại động từ

    thay thế

    đặt lại chỗ cũ

    to replace borrowed books: để lại vào chỗ cũ sổ sách đã mượn

  • replace

    thay thế

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • replace

    * kinh tế


    thay thế

    * kỹ thuật

    toán & tin:

    thay chỗ, thay thế

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • replace

    substitute a person or thing for (another that is broken or inefficient or lost or no longer working or yielding what is expected)

    He replaced the old razor blade

    We need to replace the secretary that left a month ago

    the insurance will replace the lost income

    This antique vase can never be replaced

    put something back where it belongs

    replace the book on the shelf after you have finished reading it

    please put the clean dishes back in the cabinet when you have washed them

    Synonyms: put back


    supplant: take the place or move into the position of

    Smith replaced Miller as CEO after Miller left

    the computer has supplanted the slide rule

    Mary replaced Susan as the team's captain and the highest-ranked player in the school

    Synonyms: supersede, supervene upon, supercede

    substitute: put in the place of another; switch seemingly equivalent items

    the con artist replaced the original with a fake Rembrandt

    substitute regular milk with fat-free milk

    synonyms can be interchanged without a changing the context's meaning

    Synonyms: interchange, exchange