high spot nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
high spot nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm high spot giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của high spot.
Từ điển Anh Việt
high spot
* danh từ
sự kiện nổi bật, đặc điểm nổi bật
Từ điển Anh Anh - Wordnet
high spot
Similar:
highlight: the most interesting or memorable part
the highlight of the tour was our visit to the Vatican
Từ liên quan
- high
- highs
- hight
- high q
- higher
- highly
- high up
- high-up
- highboy
- highest
- highway
- high air
- high ash
- high bar
- high dam
- high dip
- high hat
- high pay
- high raw
- high sea
- high tea
- high-day
- high-hat
- high-key
- high-low
- high-top
- highball
- highborn
- highbrow
- highjack
- highland
- highlife
- highness
- highroad
- hightail
- high band
- high bank
- high beam
- high byte
- high cost
- high cube
- high gear
- high head
- high jinx
- high jump
- high land
- high life
- high line
- high load
- high loss