amazing nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

amazing nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm amazing giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của amazing.

Từ điển Anh Việt

  • amazing


    * tính từ

    làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • amazing

    surprising greatly

    she does an amazing amount of work

    the dog was capable of astonishing tricks

    Synonyms: astonishing

    inspiring awe or admiration or wonder

    New York is an amazing city

    the Grand Canyon is an awe-inspiring sight

    the awesome complexity of the universe

    this sea, whose gently awful stirrings seem to speak of some hidden soul beneath"- Melville

    Westminster Hall's awing majesty, so vast, so high, so silent

    Synonyms: awe-inspiring, awesome, awful, awing


    amaze: affect with wonder

    Your ability to speak six languages amazes me!

    Synonyms: astonish, astound

    perplex: be a mystery or bewildering to

    This beats me!

    Got me--I don't know the answer!

    a vexing problem

    This question really stuck me

    Synonyms: vex, stick, get, puzzle, mystify, baffle, beat, pose, bewilder, flummox, stupefy, nonplus, gravel, amaze, dumbfound