induct nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

induct nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm induct giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của induct.

Từ điển Anh Việt

  • induct


    * ngoại động từ

    làm lễ nhậm chức cho (ai)

    giới thiệu vào, đưa vào (một tổ chức...)

    bước đầu làm quen nghề cho (ai)

    (tôn giáo) bổ nhiệm, đặt vào

    to be inducted to a small country living: được bổ nhiệm giữ một giáo chức ở nông thôn

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuyển (người ở trong diện quân dịch) vào quân đội

    (điện học) (như) induce

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • induct

    place ceremoniously or formally in an office or position

    there was a ceremony to induct the president of the Academy

    Synonyms: invest, seat

    admit as a member

    We were inducted into the honor society

    introduce or initiate

    The young geisha was inducted into the ways of her profession


    initiate: accept people into an exclusive society or group, usually with some rite

    African men are initiated when they reach puberty

    induce: produce electric current by electrostatic or magnetic processes