initiate nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

initiate nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm initiate giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của initiate.

Từ điển Anh Việt

  • initiate


    * danh từ

    người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn

    người đã được làm lễ kết nạp; người đã được thụ giáo

    * tính từ

    đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)

    đã được làm lễ kết nạp; đã được thụ giáo

    * ngoại động từ

    bắt đầu, khởi đầu, đề xướng

    vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn gì...)

    làm lễ kết nạp; làm lễ thụ giáo cho (ai)

  • initiate

    bắt đầu; khởi đầu

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • initiate

    * kỹ thuật

    bắt đầu

    khởi đầu

    mồi nổ

    xây dựng:

    khởi xướng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • initiate

    someone who has been admitted to membership in a scholarly field

    Synonyms: learned person, pundit, savant

    people who have been introduced to the mysteries of some field or activity

    it is very familiar to the initiate

    Synonyms: enlightened

    Antonyms: uninitiate

    take the lead or initiative in; participate in the development of

    This South African surgeon pioneered heart transplants

    Synonyms: pioneer

    accept people into an exclusive society or group, usually with some rite

    African men are initiated when they reach puberty

    Synonyms: induct


    novice: someone new to a field or activity

    Synonyms: beginner, tyro, tiro

    originate: bring into being

    He initiated a new program

    Start a foundation

    Synonyms: start

    broach: bring up a topic for discussion

    lead up: set in motion, start an event or prepare the way for

    Hitler's attack on Poland led up to World War II