concentrate nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

concentrate nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm concentrate giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của concentrate.

Từ điển Anh Việt

  • concentrate


    * tính từ

    tập trung

    to concentrate troops: tập trung quân

    to concentrate one's attention: tập trung sự chú ý

    (hoá học) cô (chất lỏng)

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • concentrate

    * kinh tế

    cô đặc

    khối đặc

    làm bay hơi

    làm đông tụ

    tập trung

    * kỹ thuật

    cô đặc

    làm giàu

    phần cô

    sản phẩm cô

    hóa học & vật liệu:

    chất được cô đặc

    quặng tuyển

    xây dựng:

    sản phẩm cô đặc

    sản phẩm làm giàu

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • concentrate

    a concentrated form of a foodstuff; the bulk is reduced by removing water

    a concentrated example of something

    the concentrate of contemporary despair

    make denser, stronger, or purer

    concentrate juice

    direct one's attention on something

    Please focus on your studies and not on your hobbies

    Synonyms: focus, center, centre, pore, rivet

    draw together or meet in one common center

    These groups concentrate in the inner cities


    dressed ore: the desired mineral that is left after impurities have been removed from mined ore

    centralize: make central

    The Russian government centralized the distribution of food

    Synonyms: centralise

    Antonyms: decentralize, decentralise, deconcentrate

    digest: make more concise

    condense the contents of a book into a summary

    Synonyms: condense

    condense: compress or concentrate

    Congress condensed the three-year plan into a six-month plan

    Synonyms: contract

    boil down: be cooked until very little liquid is left

    The sauce should reduce to one cup

    Synonyms: reduce, decoct

    reduce: cook until very little liquid is left

    The cook reduced the sauce by boiling it for a long time

    Synonyms: boil down