cheating nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

cheating nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm cheating giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của cheating.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • cheating

    violating accepted standards or rules

    a dirty fighter

    used foul means to gain power

    a nasty unsporting serve

    fined for unsportsmanlike behavior

    Synonyms: dirty, foul, unsporting, unsportsmanlike


    cheat: a deception for profit to yourself

    cheat: deprive somebody of something by deceit

    The con-man beat me out of $50

    This salesman ripped us off!

    we were cheated by their clever-sounding scheme

    They chiseled me out of my money

    Synonyms: rip off, chisel

    cheat: defeat someone through trickery or deceit

    Synonyms: chouse, shaft, screw, chicane, jockey

    cheat: engage in deceitful behavior; practice trickery or fraud

    Who's chiseling on the side?

    Synonyms: chisel

    cheat on: be sexually unfaithful to one's partner in marriage

    She cheats on her husband

    Might her husband be wandering?

    Synonyms: cheat, cuckold, betray, wander

    adulterous: not faithful to a spouse or lover

    adulterous husbands and wives

    a two-timing boyfriend

    Synonyms: two-timing

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).