casual nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

casual nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm casual giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của casual.

Từ điển Anh Việt

  • casual


    * tính từ

    tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định

    a casual meetting: cuộc gặp gỡ tình cờ

    a casual glance: cái nhìn bất chợt

    (thông tục) tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường

    clothers for casual wear: thường phục

    vô ý tứ, cẩu thả; tuỳ tiện

    a casual person: người vô ý; người cẩu thả

    không đều, thất thường, lúc có lúc không

    casual labourer: người lao công có việc làm thất thường, người lao công không có việc làm cố định

    * danh từ

    người không có việc làm cố định ((cũng) casual labourer)

    người nghèo túng thường phải nhận tiền cứu tế ((cũng) casual poor)

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • casual

    * kinh tế

    không thường xuyên

    ngẫu nhiên không cố ý

    tình cờ

    * kỹ thuật

    y học:

    tai nạn, thương tích, người bị thương, người chết do tai nạn

    xây dựng:

    tùy tiện

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • casual

    marked by blithe unconcern

    an ability to interest casual students

    showed a casual disregard for cold weather

    an utterly insouciant financial policy

    an elegantly insouciant manner

    drove his car with nonchalant abandon

    was polite in a teasing nonchalant manner

    Synonyms: insouciant, nonchalant

    without or seeming to be without plan or method; offhand

    a casual remark

    information collected by casual methods and in their spare time

    appropriate for ordinary or routine occasions

    casual clothes

    everyday clothes

    Synonyms: everyday, daily

    occurring or appearing or singled out by chance

    seek help from casual passers-by

    a casual meeting

    a chance occurrence

    Synonyms: chance

    hasty and without attention to detail; not thorough

    a casual (or cursory) inspection failed to reveal the house's structural flaws

    a passing glance

    perfunctory courtesy

    Synonyms: cursory, passing, perfunctory

    occurring from time to time

    casual employment

    a casual correspondence with a former teacher

    an occasional worker

    Synonyms: occasional

    not showing effort or strain

    a difficult feat performed with casual mastery

    careless grace

    Synonyms: effortless


    fooling: characterized by a feeling of irresponsibility; it is no fooling matter"

    a broken back is nothing to be casual about

    free-and-easy: natural and unstudied

    using their Christian names in a casual way

    lectured in a free-and-easy style