slug nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

slug nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm slug giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của slug.

Từ điển Anh Việt

  • slug


    * danh từ

    con ốc sên

    đạn nhỏ (súng bắn chim)

    thanh kim loại

    (ngành in) dãy chữ đã sắp

    * nội động từ

    diệt ốc sên (trong vườn...)

    * danh từ & động từ

    (như) slog

  • slug

    đơn vị khối lượng trong hệ phút-lực, phút-giây

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • slug

    a unit of mass equal to the mass that accelerates at 1 foot/sec/sec when acted upon by a force of 1 pound; approximately 14.5939 kilograms

    a counterfeit coin

    an amount of an alcoholic drink (usually liquor) that is poured or gulped

    he took a slug of hard liquor

    any of various terrestrial gastropods having an elongated slimy body and no external shell

    strike heavily, especially with the fist or a bat

    He slugged me so hard that I passed out

    Synonyms: slog, swig


    bullet: a projectile that is fired from a gun

    sluggard: an idle slothful person

    type slug: a strip of type metal used for spacing

    punch: (boxing) a blow with the fist

    I gave him a clout on his nose

    Synonyms: clout, poke, lick, biff

    idle: be idle; exist in a changeless situation

    The old man sat and stagnated on his porch

    He slugged in bed all morning

    Synonyms: laze, stagnate

    Antonyms: work