sluggishness nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

sluggishness nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm sluggishness giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của sluggishness.

Từ điển Anh Việt

  • sluggishness


    * danh từ

    tính chậm chạp; tính uể oải, tính lờ đờ, tính lờ phờ

  • sluggishness

    quán tính

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • sluggishness

    the pace of things that move relatively slowly

    the sluggishness of the economy

    the sluggishness of the compass in the Arctic cold


    lethargy: a state of comatose torpor (as found in sleeping sickness)

    Synonyms: lassitude

    languor: inactivity; showing an unusual lack of energy

    the general appearance of sluggishness alarmed his friends

    Synonyms: lethargy, phlegm, flatness