simulated nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

simulated nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm simulated giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của simulated.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • simulated

    reproduced or made to resemble; imitative in character

    under simulated combat conditions


    imitate: reproduce someone's behavior or looks

    The mime imitated the passers-by

    Children often copy their parents or older siblings

    Synonyms: copy, simulate

    model: create a representation or model of

    The pilots are trained in conditions simulating high-altitude flights

    Synonyms: simulate

    simulate: make a pretence of

    She assumed indifference, even though she was seething with anger

    he feigned sleep

    Synonyms: assume, sham, feign

    fake: not genuine or real; being an imitation of the genuine article; it's real synthetic fur"

    it isn't fake anything

    faux pearls

    false teeth

    decorated with imitation palm leaves

    a purse of simulated alligator hide

    Synonyms: false, faux, imitation

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).