imitation nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

imitation nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm imitation giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của imitation.

Từ điển Anh Việt

  • imitation


    * danh từ

    sự noi gương

    sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô phỏng, vật phỏng mẫu

    đồ giả

    (âm nhạc) sự phỏng mẫu

    (định ngữ) giả

    imitation leather: da giả

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • imitation

    * kinh tế

    sự bắt chước

    sự mô phỏng

    * kỹ thuật

    bắt chước

    mô phỏng

    sự bắt chước

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • imitation

    the doctrine that representations of nature or human behavior should be accurate imitations

    Antonyms: formalism

    something copied or derived from an original

    copying (or trying to copy) the actions of someone else


    caricature: a representation of a person that is exaggerated for comic effect

    Synonyms: impersonation

    fake: not genuine or real; being an imitation of the genuine article; it's real synthetic fur"

    it isn't fake anything

    faux pearls

    false teeth

    decorated with imitation palm leaves

    a purse of simulated alligator hide

    Synonyms: false, faux, simulated