funny nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

funny nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm funny giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của funny.

Từ điển Anh Việt

  • funny


    * tính từ

    buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài

    là lạ, khang khác

    there's something funny about this affair: có một cái gì là lạ trong việc bày

    * danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

    (thông tục) lời nói buồn cười; câu chuyện khôi hài

    (số nhiều) tập tranh khôi hài, tập tranh vui

    * danh từ

    thuyền một người chèo

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • funny

    experiencing odd bodily sensations

    told the doctor about the funny sensations in her chest


    funny story: an account of an amusing incident (usually with a punch line)

    she told a funny story

    she made a funny

    Synonyms: good story, funny remark

    amusing: arousing or provoking laughter

    an amusing film with a steady stream of pranks and pratfalls

    an amusing fellow

    a comic hat

    a comical look of surprise

    funny stories that made everybody laugh

    a very funny writer

    it would have been laughable if it hadn't hurt so much

    a mirthful experience

    risible courtroom antics

    Synonyms: comic, comical, laughable, mirthful, risible

    curious: beyond or deviating from the usual or expected

    a curious hybrid accent

    her speech has a funny twang

    they have some funny ideas about war

    had an odd name

    the peculiar aromatic odor of cloves

    something definitely queer about this town

    what a rum fellow

    singular behavior

    Synonyms: odd, peculiar, queer, rum, rummy, singular

    fishy: not as expected

    there was something fishy about the accident

    up to some funny business

    some definitely queer goings-on

    a shady deal

    her motives were suspect

    suspicious behavior

    Synonyms: shady, suspect, suspicious