frank nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

frank nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm frank giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của frank.

Từ điển Anh Việt

  • frank


    * ngoại động từ

    miễn cước; đóng dấu miễn cước

    (sử học) ký miễn cước

    (sử học) cấp giấy thông hành

    * danh từ (sử học)

    chữ ký miễn cước

    bì có chữ ký miễn cước

    * tính từ

    ngay thật, thẳng thắn, bộc trực

    to be quite frank with someone: ngay thật đối với ai; đối xử thẳng thắn với ai

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • frank

    a member of the ancient Germanic peoples who spread from the Rhine into the Roman Empire in the 4th century

    a smooth-textured sausage of minced beef or pork usually smoked; often served on a bread roll

    Synonyms: frankfurter, hotdog, hot dog, dog, wiener, wienerwurst, weenie

    exempt by means of an official pass or letter, as from customs or other checks

    clearly manifest; evident

    frank enjoyment


    postmark: stamp with a postmark to indicate date and time of mailing

    blunt: characterized by directness in manner or speech; without subtlety or evasion

    blunt talking and straight shooting

    a blunt New England farmer

    I gave them my candid opinion

    forthright criticism

    a forthright approach to the problem

    tell me what you think--and you may just as well be frank

    it is possible to be outspoken without being rude

    plainspoken and to the point

    a point-blank accusation

    Synonyms: candid, forthright, free-spoken, outspoken, plainspoken, point-blank, straight-from-the-shoulder