aura nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

aura nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm aura giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của aura.

Từ điển Anh Việt

  • aura


    * danh từ

    hơi thoảng toát ra, hương toát ra (từ hoa...); tinh hoa phát tiết ra (của người...)

    (y học) hiện tượng thoáng qua

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • aura

    a sensation (as of a cold breeze or bright light) that precedes the onset of certain disorders such as a migraine attack or epileptic seizure

    an indication of radiant light drawn around the head of a saint

    Synonyms: aureole, halo, nimbus, glory, gloriole


    air: a distinctive but intangible quality surrounding a person or thing

    an air of mystery

    the house had a neglected air

    an atmosphere of defeat pervaded the candidate's headquarters

    the place had an aura of romance

    Synonyms: atmosphere