obscure nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

obscure nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm obscure giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của obscure.

Từ điển Anh Việt

  • obscure


    * tính từ

    tối, tối tăm, mờ, mờ mịt

    không rõ nghĩa, tối nghĩa

    obscure style: văn tối nghĩa

    không có tiếng tăm, ít người biết đến

    an obscure author: tác giả không có tiếng tăm

    an obscure village: làng ít người biết đến

    * ngoại động từ

    làm tối, làm mờ

    làm không rõ, làm khó hiểu

    làm mờ (tên tuổi)

    che khuất

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • obscure

    * kỹ thuật

    che khuất

    xây dựng:

    mờ mịt

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • obscure

    make less visible or unclear

    The stars are obscured by the clouds

    the big elm tree obscures our view of the valley

    Synonyms: befog, becloud, obnubilate, haze over, fog, cloud, mist

    make obscure or unclear

    The distinction was obscured

    Synonyms: bedim, overcloud

    reduce a vowel to a neutral one, such as a schwa

    make undecipherable or imperceptible by obscuring or concealing

    a hidden message

    a veiled threat

    Synonyms: blot out, obliterate, veil, hide

    not clearly understood or expressed

    an obscure turn of phrase

    an impulse to go off and fight certain obscure battles of his own spirit"-Anatole Broyard

    their descriptions of human behavior become vague, dull, and unclear"- P.A.Sorokin

    vague...forms of speech...have so long passed for mysteries of science"- John Locke

    Synonyms: vague

    not famous or acclaimed

    an obscure family

    unsung heroes of the war

    Synonyms: unknown, unsung

    not drawing attention

    an unnoticeable cigarette burn on the carpet

    an obscure flaw

    Synonyms: unnoticeable


    confuse: make unclear, indistinct, or blurred

    Her remarks confused the debate

    Their words obnubilate their intentions

    Synonyms: blur, obnubilate

    dark: marked by difficulty of style or expression

    much that was dark is now quite clear to me

    those who do not appreciate Kafka's work say his style is obscure

    hidden: difficult to find

    hidden valleys

    a hidden cave

    an obscure retreat

    apart: remote and separate physically or socially

    existed over the centuries as a world apart

    preserved because they inhabited a place apart"- W.H.Hudson

    tiny isolated villages remote from centers of civilization

    an obscure village

    Synonyms: isolated