mixture nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

mixture nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm mixture giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của mixture.

Từ điển Anh Việt

  • mixture


    * danh từ

    sự pha trộn, sự hỗn hợp

    thứ pha trộn, vật hỗn hợp

    (dược học) hỗn dược

  • mixture

    sự hỗn hợp

    m. of distribution hỗn hợp các phân phối

    m. of populations (thống kê) hỗn hợp họ

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • mixture

    * kinh tế

    hỗn hợp

    mẻ trộn


    sự trộn

    * kỹ thuật

    hỗn hợp

    sự hòa lẫn

    sự hỗn hợp

    sự pha lẫn

    sự pha trộn

    sự trộn

    trộn lẫn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • mixture

    (chemistry) a substance consisting of two or more substances mixed together (not in fixed proportions and not with chemical bonding)


    concoction: any foodstuff made by combining different ingredients

    he volunteered to taste her latest concoction

    he drank a mixture of beer and lemonade

    Synonyms: intermixture

    assortment: a collection containing a variety of sorts of things

    a great assortment of cars was on display

    he had a variety of disorders

    a veritable smorgasbord of religions

    Synonyms: mixed bag, miscellany, miscellanea, variety, salmagundi, smorgasbord, potpourri, motley

    mix: an event that combines things in a mixture

    a gradual mixture of cultures

    mix: the act of mixing together

    paste made by a mix of flour and water

    the mixing of sound channels in the recording studio

    Synonyms: commixture, admixture, intermixture, mixing