admixture nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

admixture nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm admixture giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của admixture.

Từ điển Anh Việt

  • admixture


    * danh từ

    sự trộn lẫn, sự hỗn hợp

    vật lộn

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • admixture

    * kinh tế

    sự trộn lẫn

    * kỹ thuật

    chất bẩn

    chất lẫn

    chất pha

    chất phụ gia

    chất tạp

    hỗn hợp

    lượng pha trộn

    phụ gia

    sự hỗn hợp

    sự trộn lẫn

    tạp chất

    xây dựng:

    phụ gia bê tông

    cơ khí & công trình:

    vật trộn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • admixture

    the state of impairing the quality or reducing the value of something

    Synonyms: alloy

    an additional ingredient that is added by mixing with the base

    the growing medium should be equal parts of sand and loam with an admixture of peat moss and cow manure

    a large intermixture of sand

    Synonyms: intermixture


    mix: the act of mixing together

    paste made by a mix of flour and water

    the mixing of sound channels in the recording studio

    Synonyms: commixture, mixture, intermixture, mixing