lighted nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

lighted nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm lighted giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của lighted.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • lighted

    set afire or burning

    the lighted candles

    a lighted cigarette

    a lit firecracker

    Synonyms: lit

    Antonyms: unlighted


    light: make lighter or brighter

    This lamp lightens the room a bit

    Synonyms: illume, illumine, light up, illuminate

    light up: begin to smoke

    After the meal, some of the diners lit up

    Synonyms: fire up, light

    alight: to come to rest, settle

    Misfortune lighted upon him

    Synonyms: light, perch

    ignite: cause to start burning; subject to fire or great heat

    Great heat can ignite almost any dry matter

    Light a cigarette

    Synonyms: light

    Antonyms: extinguish

    fall: fall to somebody by assignment or lot

    The task fell to me

    It fell to me to notify the parents of the victims

    Synonyms: light

    unhorse: alight from (a horse)

    Synonyms: dismount, light, get off, get down

    illuminated: provided with artificial light

    illuminated advertising

    looked up at the lighted windows

    a brightly lit room

    a well-lighted stairwell

    Synonyms: lit, well-lighted

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).