extensive nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

extensive nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm extensive giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của extensive.

Từ điển Anh Việt

  • extensive


    * tính từ

    rộng, rộng rãi, bao quát

    extensive farming

    quảng canh

  • extensive

    rộng rãi

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • extensive

    * kỹ thuật

    rộng rãi

    xây dựng:

    bao quát

    điện lạnh:

    quảng tính

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • extensive

    large in spatial extent or range or scope or quantity

    an extensive Roman settlement in northwest England

    extended farm lands

    surgeons with extended experience

    they suffered extensive damage

    Synonyms: extended

    of agriculture; increasing productivity by using large areas with minimal outlay and labor

    producing wheat under extensive conditions

    agriculture of the extensive type

    Antonyms: intensive


    across-the-board: broad in scope or content

    across-the-board pay increases

    an all-embracing definition

    blanket sanctions against human-rights violators

    an invention with broad applications

    a panoptic study of Soviet nationality"- T.G.Winner

    granted him wide powers

    Synonyms: all-embracing, all-encompassing, all-inclusive, blanket, broad, encompassing, panoptic, wide