agreement nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

agreement nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm agreement giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của agreement.

Từ điển Anh Việt

  • agreement


    * danh từ

    hiệp định, hiệp nghị

    hợp đồng, giao kèo

    sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận

    by mutural agreement: theo sự thoả thuận chung

    sự phù hợp, sự hoà hợp

    to be in agreement with: bằng lòng, thoả thuận, tán thành, đồng ý; phù hợp với, thống nhất với

    individualism in not in agreement with the common interests: chủ nghĩa cá nhân không phù hợp với ích lợi chung

    (ngôn ngữ học) sự hợp (cách, giống, số...)

    to come to an agreement: đi đến sự thoả thuận; đi đến ký kết một hiệp định

    to enter into an agreement with somebody

    ký kết một hợp đồng với ai

    executive agreement

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản hiệp định ký kết giữa tổng thống (Mỹ) với chính phủ một nước khác không cần thông qua thượng nghị viện

    to make an agreement with

    thoả thuận với; ký kết một hợp đồng với

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • agreement

    * kinh tế

    định ước

    giao kèo (mua bán)

    hiệp định

    hiệp ước

    hợp đồng

    sự đồng ý

    sự hợp đồng

    sự thỏa thuận

    thỏa thuận

    thỏa thuận hiệp định

    thỏa ước

    * kỹ thuật

    định chuẩn

    định ước

    giao kèo

    giao thức

    hiệp định

    hợp đồng

    sự phù hợp

    xây dựng:

    bản thỏa thuận

    sự thỏa thuận

    thỏa thuận

    thỏa thuận hợp đồng

    toán & tin:

    hợp đồng (kinh tế)

    qui ước

    sự thỏa thuận quy-ước

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • agreement

    the statement (oral or written) of an exchange of promises

    they had an agreement that they would not interfere in each other's business

    there was an understanding between management and the workers

    Synonyms: understanding

    compatibility of observations

    there was no agreement between theory and measurement

    the results of two tests were in correspondence

    Synonyms: correspondence

    harmony of people's opinions or actions or characters

    the two parties were in agreement

    Synonyms: accord

    Antonyms: disagreement

    the thing arranged or agreed to

    they made arrangements to meet in Chicago

    Synonyms: arrangement

    the determination of grammatical inflection on the basis of word relations

    Synonyms: concord

    the verbal act of agreeing

    Antonyms: disagreement