hậu thế trong Tiếng Anh là gì?
hậu thế trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ hậu thế sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
hậu thế
posterity; future generations; generations yet unborn
hậu thế sẽ phán quyết xem tôi đúng hay sai future generations will decide if i'm right
giữ cái gì lại cho hậu thế to save something for future generations; to preserve something for posterity
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
hậu thế
* noun
posterity, future generations
Từ điển Việt Anh - VNE.
hậu thế
posterity, future generations
Từ liên quan
- hậu
- hậu ý
- hậu bị
- hậu bổ
- hậu cứ
- hậu hĩ
- hậu hỉ
- hậu kỳ
- hậu lê
- hậu lý
- hậu sự
- hậu tạ
- hậu tố
- hậu từ
- hậu vệ
- hậu bán
- hậu bôi
- hậu bối
- hậu côn
- hậu cần
- hậu cứu
- hậu duệ
- hậu họa
- hậu học
- hậu lai
- hậu lập
- hậu lộc
- hậu lợi
- hậu mãi
- hậu môn
- hậu mẫu
- hậu phi
- hậu phụ
- hậu quả
- hậu sản
- hậu thế
- hậu thổ
- hậu tập
- hậu vận
- hậu đài
- hậu đãi
- hậu đại
- hậu đậu
- hậu đội
- hậu binh
- hậu chúa
- hậu cung
- hậu cảnh
- hậu hiệu
- hậu hoạn


