hậu đãi trong Tiếng Anh là gì?
hậu đãi trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ hậu đãi sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
hậu đãi
to treat with consideration
hậu đãi những người có công với nước to treat with consideration those with distinguished services to the country
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
hậu đãi
Entertain lavishly, treat with cosideration
Hậu đãi những người có công với nước: To treat with consideration those with distinguished services to the country
Từ điển Việt Anh - VNE.
hậu đãi
entertain lavishly, treat with consideration
Từ liên quan
- hậu
- hậu ý
- hậu bị
- hậu bổ
- hậu cứ
- hậu hĩ
- hậu hỉ
- hậu kỳ
- hậu lê
- hậu lý
- hậu sự
- hậu tạ
- hậu tố
- hậu từ
- hậu vệ
- hậu bán
- hậu bôi
- hậu bối
- hậu côn
- hậu cần
- hậu cứu
- hậu duệ
- hậu họa
- hậu học
- hậu lai
- hậu lập
- hậu lộc
- hậu lợi
- hậu mãi
- hậu môn
- hậu mẫu
- hậu phi
- hậu phụ
- hậu quả
- hậu sản
- hậu thế
- hậu thổ
- hậu tập
- hậu vận
- hậu đài
- hậu đãi
- hậu đại
- hậu đậu
- hậu đội
- hậu binh
- hậu chúa
- hậu cung
- hậu cảnh
- hậu hiệu
- hậu hoạn


