hậu đãi trong Tiếng Anh là gì?

hậu đãi trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ hậu đãi sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • hậu đãi

    to treat with consideration

    hậu đãi những người có công với nước to treat with consideration those with distinguished services to the country

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • hậu đãi

    Entertain lavishly, treat with cosideration

    Hậu đãi những người có công với nước: To treat with consideration those with distinguished services to the country

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • hậu đãi

    entertain lavishly, treat with consideration