hậu sự trong Tiếng Anh là gì?
hậu sự trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ hậu sự sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
hậu sự
funeral, burial observances
lo hậu sự cho cha mẹ rất chu đáo to hold due funeral observances for one's parents
coffin
ở việt nam trước đây có tục chuẩn bị sẵn một cỗ hậu sự trong nhà cho những người già cả in former vietnam, there was the custom of having a coffin ready at home for old people
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
hậu sự
Funeral, burial observances
Lo hậu sự cho cha mẹ rất chu đáo: To hold due funeral observances for one's parents Coffin
ở Việt Nam trước đây có tục chuẩn bị sẵn một cỗ hậu sự trong nhà cho những người già cả: In former Vietnam, there was the custom of having a coffin ready at home for old people
Từ liên quan
- hậu
- hậu ý
- hậu bị
- hậu bổ
- hậu cứ
- hậu hĩ
- hậu hỉ
- hậu kỳ
- hậu lê
- hậu lý
- hậu sự
- hậu tạ
- hậu tố
- hậu từ
- hậu vệ
- hậu bán
- hậu bôi
- hậu bối
- hậu côn
- hậu cần
- hậu cứu
- hậu duệ
- hậu họa
- hậu học
- hậu lai
- hậu lập
- hậu lộc
- hậu lợi
- hậu mãi
- hậu môn
- hậu mẫu
- hậu phi
- hậu phụ
- hậu quả
- hậu sản
- hậu thế
- hậu thổ
- hậu tập
- hậu vận
- hậu đài
- hậu đãi
- hậu đại
- hậu đậu
- hậu đội
- hậu binh
- hậu chúa
- hậu cung
- hậu cảnh
- hậu hiệu
- hậu hoạn


