tonic nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

tonic nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm tonic giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của tonic.

Từ điển Anh Việt

  • tonic


    * tính từ

    (thuộc) âm; (âm nhạc) (thuộc) âm chủ

    bổ, làm tăng sức khoẻ; làm cho cường

    * danh từ

    (âm nhạc) âm chủ

    thuốc bổ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • tonic

    lime- or lemon-flavored carbonated water containing quinine

    Synonyms: tonic water, quinine water

    (music) the first note of a diatonic scale

    Synonyms: keynote

    a medicine that strengthens and invigorates

    Synonyms: restorative

    of or relating to or producing normal tone or tonus in muscles or tissue

    a tonic reflex

    tonic muscle contraction

    employing variations in pitch to distinguish meanings of otherwise similar words

    Chinese is a tonal language

    Synonyms: tonal

    used of syllables

    a tonic syllables carries the main stress in a word

    Synonyms: accented

    Antonyms: atonic

    relating to or being the keynote of a major or minor scale

    tonic harmony


    pop: a sweet drink containing carbonated water and flavoring

    in New England they call sodas tonics

    Synonyms: soda, soda pop, soda water

    bracing: imparting vitality and energy

    the bracing mountain air

    Synonyms: brisk, fresh, refreshing, refreshful