saturated nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

saturated nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm saturated giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của saturated.

Từ điển Anh Việt

  • saturated


    * tính từ

    no, bão hoà

    thấm đẫm

    thẫm, đậm, không hoà màu trắng (màu sắc)

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • saturated

    * kỹ thuật

    y học:

    bão hòa

    xây dựng:

    bị bão hòa


    đã bão hòa

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • saturated

    being the most concentrated solution possible at a given temperature; unable to dissolve still more of a substance

    a saturated solution

    Synonyms: concentrated

    Antonyms: unsaturated

    used especially of organic compounds; having all available valence bonds filled

    saturated fats

    Antonyms: unsaturated

    (of color) being chromatically pure; not diluted with white or grey or black

    Synonyms: pure

    Antonyms: unsaturated


    saturate: cause (a chemical compound, vapour, solution, magnetic material) to unite with the greatest possible amount of another substance

    impregnate: infuse or fill completely

    Impregnate the cloth with alcohol

    Synonyms: saturate